Từ: tỉ, tài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tỉ, tài:

鼒 tỉ, tài

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỉ,tài

tỉ, tài [tỉ, tài]

U+9F12, tổng 15 nét, bộ Đỉnh 鼎
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

tỉ, tài

Nghĩa Trung Việt của từ 鼒

(Danh) Cái đỉnh miệng nhỏ.
§ Cũng đọc là tài.

Nghĩa của 鼒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 鼎 - Đỉnh
Số nét: 20
Hán Việt: TƯ, TÀI

cái lư; cái đỉnh nhỏ。口小的鼎。

Chữ gần giống với 鼒:

,

Chữ gần giống 鼒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼒 Tự hình chữ 鼒 Tự hình chữ 鼒 Tự hình chữ 鼒

Nghĩa chữ nôm của chữ: tài

tài:tài đức, nhân tài
tài:tài liệu; quan tài
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi
tài:tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
tài:tài sản
tài:tài sản, tài chính
tỉ, tài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỉ, tài Tìm thêm nội dung cho: tỉ, tài