Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỉ, tài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tỉ, tài:
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
鼒 tỉ, tài
Nghĩa Trung Việt của từ 鼒
(Danh) Cái đỉnh miệng nhỏ.§ Cũng đọc là tài.
Nghĩa của 鼒 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 鼎 - Đỉnh
Số nét: 20
Hán Việt: TƯ, TÀI
书
cái lư; cái đỉnh nhỏ。口小的鼎。
Số nét: 20
Hán Việt: TƯ, TÀI
书
cái lư; cái đỉnh nhỏ。口小的鼎。
Chữ gần giống với 鼒:
鼒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tài
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |
| tài | 栽: | tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi |
| tài | 纔: | tài nhân (cấp cung nữ), tài đức |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
| tài | 財: | tài sản |
| tài | 财: | tài sản, tài chính |

Tìm hình ảnh cho: tỉ, tài Tìm thêm nội dung cho: tỉ, tài
